trang điểm

Học thuật
Thân thiện
trang điểm

Cô ấy trang điểm trước khi đi dự tiệc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ ngoài của một người trở nên đẹp hơn, tươi tắn hơn: Hành động làm đẹp cho bản thân hoặc người khác bằng các sản phẩm mỹ phẩm phụ kiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy thường dành 15 phút mỗi sáng để trang điểm trước khi đi làm.
    • Thợ trang điểm chuyên nghiệp đang giúp cô dâu chuẩn bị cho ngày trọng đại.
    • "Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen." (ca dao)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trang điểm nhẹ nhàng": chỉ cách trang điểm với ít lớp phấn, tông màu tự nhiên, tạo vẻ đẹp thanh thoát, không quá lộ liễu.
    • Phong cách của ấy rất giản dị, ấy chỉ thích trang điểm nhẹ nhàng.
  • "trang điểm đậm": chỉ cách trang điểm với nhiều lớp phấn, màu sắc nổi bật, thường dùng cho các dịp đặc biệt hoặc biểu diễn sân khấu.
    • Các diễn viên phải trang điểm đậm để có thể lên hình dưới ánh đèn sân khấu.
Biến thể từ gần giống
  • Trang điểm viên (danh từ): người chuyên môn, nghề nghiệp trang điểm cho người khác.
    • ấy một trang điểm viên nổi tiếng trong ngành thời trang.
  • Đồ trang điểm (danh từ): chỉ chung các sản phẩm mỹ phẩm dùng để trang điểm như son, phấn, kem nền.
    • Vali của ấy lúc nào cũng đầy đồ trang điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Hóa trang: thường dùng với nghĩa trang điểm, biến đổi ngoại hình thành một nhân vật, một hình tượng khác (như cho kịch, điện ảnh, lễ hội).
    • Các diễn viên đang được hóa trang thành những nhân vật cổ trang.
  • Làm đẹp: từ rộng hơn, bao gồm cả trang điểm các phương pháp chăm sóc, cải thiện nhan sắc khác.
    • ấy rất chú trọng đến việc làm đẹp từ bên trong lẫn bên ngoài.
Các cụm từ liên quan
  • Trang điểm lại: hành động sửa chữa, bổ sung lớp trang điểm đã .
    • ấy xin phép vào nhà vệ sinh để trang điểm lại một chút.
  • Tẩy trang: hành động làm sạch, loại bỏ lớp trang điểm trên da.
    • Nhớ tẩy trang thật kỹ trước khi đi ngủ để bảo vệ da.
Thành ngữ liên quan
  • "Trang điểm má hồng răng đen": một hình ảnh trong ca dao tả vẻ đẹp chuẩn mực của người phụ nữ Việt Nam xưa, với má hồng (phấn hồng thoa ) hàm răng nhuộm đen. Ngày nay, cụm từ này thường được nhắc đến như một biểu tượng của nét đẹp truyền thống.
trang điểm

Cô ấy trang điểm trước khi đi dự tiệc.

  1. đgt. Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên: trang điểm cho cô dâu biết cách trang điểm Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen (cd.).